Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Còn gì nữa?
🙃 tính cách (II)
personality (II)
· B1 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
😒 chưa tử tế
· not very kind
rude
/ruːd/
thô lỗ
selfish
/ˈsɛlfɪʃ/
ích kỷ
mean
/miːn/
có nghĩa là; keo kiệt
impatient
/ˌɪmˈpeɪʃənt/
thiếu kiên nhẫn
bossy
/ˈbɑsiː/
hay ra lệnh cho người khác
🛋️ lười và cẩu thả
· lazy or careless
lazy
/ˈleɪziː/
lười biếng
careless
/ˈkɛrləs/
bất cẩn
messy
/ˈmɛsiː/
bừa bộn
forgetful
/fɚˈɡɛtfəl/
hay quên
clumsy
/ˈklʌmziː/
vụng về
😟 ít nói, hay lo
· quiet or nervous
shy
/ʃaɪ/
nhút nhát
quiet
/ˈkwaɪət/
yên lặng
nervous
/ˈnɝvəs/
lo lắng, hồi hộp
sensitive
/ˈsɛnsətɪv/
nhạy cảm
serious
/ˈsɪriːəs/
nghiêm túc; nghiêm trọng
😤 khó tính
· hard to please
stubborn
/ˈstʌbɚn/
bướng bỉnh
strict
/strɪkt/
nghiêm khắc
picky
/ˈpɪkiː/
kén chọn, khó chiều
moody
/ˈmuːdiː/
thất thường
jealous
/ˈdʒɛləs/
ghen tị
⚖️ không hẳn xấu hay tốt
· in between
talkative
/ˈtɔkətɪv/
nói nhiều
competitive
/kəmˈpɛtətɪv/
cạnh tranh
cautious
/ˈkɔʃəs/
thận trọng
practical
/ˈpræktəkəl/
thực tế, thực dụng
reserved
/rɪˈzɝvd/
đã đặt trước; dè dặt
🗣️ cách cư xử
· how people behave
complain
/kəmˈpleɪn/
phàn nàn
argue
/ˈɑrɡjuː/
tranh cãi
interrupt
/ˌɪntɚˈʌpt/
ngắt lời
show off
khoe khoang
lose your temper
nổi nóng, mất bình tĩnh