Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Còn gì nữa?
🏰 truyện cổ tích
fairy tales
· B1 · 34 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
👑 nhân vật hoàng gia
· royal characters
king
/kɪŋ/
nhà vua
queen
/kwiːn/
hoàng hậu, nữ hoàng
prince
/prɪns/
hoàng tử
princess
/ˈprɪnsəs/
công chúa
knight
/naɪt/
hiệp sĩ
🧚 nhân vật có phép thuật
· magic folk
fairy
/ˈfɛriː/
bà tiên, nàng tiên
witch
/wɪtʃ/
phù thuỷ
wizard
/ˈwɪzɚd/
phù thuỷ (nam)
giant
/ˈdʒaɪənt/
khổng lồ; người khổng lồ
dwarf
/dwɔrf/
người lùn
mermaid
/ˈmɝˌmeɪd/
nàng tiên cá
✨ phép màu và vật thần kỳ
· magic things
magic
/ˈmædʒɪk/
phép thuật
spell
/spɛl/
đánh vần; bùa phép
wand
/wɑnd/
cây đũa phép
treasure
/ˈtrɛʒɚ/
kho báu
curse
/kɝs/
lời nguyền; chửi rủa
🏰 nơi chốn trong truyện
· places in tales
castle
/ˈkæsəl/
lâu đài
palace
/ˈpæləs/
cung điện
tower
/ˈtaʊɚ/
tòa tháp
forest
/ˈfɔrɪst/
rừng
cave
/keɪv/
cái hang
village
/ˈvɪlədʒ/
ngôi làng
📖 kể chuyện
· telling a tale
fairy tale
/ˈfɛriː teɪl/
truyện cổ tích
legend
/ˈlɛdʒənd/
huyền thoại
hero
/ˈhɪroʊ/
anh hùng
adventure
/ædˈvɛntʃɚ/
cuộc phiêu lưu
ending
/ˈɛndɪŋ/
phần kết
moral
/ˈmɔrəl/
đạo đức
🌕 trong truyện cổ Việt Nam
· in Vietnamese tales
stepmother
/ˈstɛpˌmʌðɚ/
mẹ kế
orphan
/ˈɔrfən/
trẻ mồ côi
buffalo
/ˈbʌfəˌloʊ/
con trâu
banyan tree
/ˈbænjən triː/
cây đa
dragon
/ˈdræɡən/
con rồng
moon
/muːn/
mặt trăng