Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Còn gì nữa?
🧭 phương hướng
directions
· A2 · 33 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🧭 hướng trên la bàn
· compass points
north
/nɔrθ/
phía bắc
south
/saʊθ/
phía nam
east
/iːst/
phía đông
west
/wɛst/
phía tây
northeast
/ˌnɔrˈθiːst/
đông bắc
northwest
/ˌnɔrˈθwɛst/
tây bắc
southeast
/ˌsaʊˈθiːst/
hướng đông nam
southwest
/ˌsaʊˈθwɛst/
hướng tây nam
↪️ rẽ và đi
· turning and going
left
/lɛft/
bên trái; đã rời đi
right
/raɪt/
đúng; bên phải
straight
/streɪt/
thẳng
turn
/tɝn/
quay, rẽ; lượt
cross
/krɔs/
băng qua; cây thánh giá
go back
quay trở lại
📍 nói vị trí
· saying where it is
next to
ngay cạnh
opposite
/ˈɑpəzət/
đối diện; trái ngược
behind
/bɪˈhaɪnd/
phía sau
in front of
/ɪn frʌnt ʌv/
phía trước
between
/bɪˈtwiːn/
ở giữa
corner
/ˈkɔrnɚ/
góc
🗺️ hỏi đường
· asking the way
directions
/dɚˈɛkʃənz/
chỉ dẫn đường
map
/mæp/
bản đồ
address
/ˈæˌdrɛs/
địa chỉ
landmark
/ˈlændˌmɑrk/
điểm mốc dễ nhận ra
get lost
bị lạc (đường)
compass
/ˈkʌmpəs/
la bàn
follow
/ˈfɑloʊ/
đi theo, theo dõi
🚦 ngoài đường phố
· on the street
traffic light
đèn giao thông (đèn xanh đỏ)
intersection
/ˌɪntɚˈsɛkʃən/
ngã tư (giao lộ)
roundabout
/ˈraʊndəˌbaʊt/
vòng xuyến (bùng binh)
crosswalk
/ˈkrɔsˌwɔk/
vạch sang đường cho người đi bộ
sidewalk
/ˈsaɪˌdwɔk/
vỉa hè
alley
/ˈæliː/
con hẻm