Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Đi lại
⚓ cảng, bến tàu
port
· B1 · 31 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🚢 tàu lớn
· ships
ship
/ʃɪp/
con tàu
ferry
/ˈfɛriː/
phà
cruise ship
tàu du lịch (du thuyền lớn)
cargo ship
tàu chở hàng
🛶 thuyền
· boats
boat
/boʊt/
con thuyền
fishing boat
thuyền đánh cá (tàu cá)
speedboat
/ˈspiːdˌboʊt/
ca nô (xuồng máy chạy nhanh)
sailboat
/ˈseɪlˌboʊt/
thuyền buồm
canoe
/kəˈnuː/
xuồng chèo tay (không phải ca nô máy)
basket boat
thuyền thúng
⚓ ở bến cảng
· at the harbor
harbor
/ˈhɑrbɚ/
bến cảng
pier
/pɪr/
cầu tàu (nhô ra mặt nước)
dock
/dɑk/
bến tàu
lighthouse
/ˈlaɪtˌhaʊs/
ngọn hải đăng
container
/kənˈteɪnɚ/
thùng chứa
crane
/kreɪn/
cần cẩu; con sếu
🧭 người trên tàu
· people on board
captain
/ˈkæptən/
thuyền trưởng, đại uý
sailor
/ˈseɪlɚ/
thuỷ thủ
crew
/kruː/
phi hành đoàn, ê-kíp
fisherman
/ˈfɪʃɚˌmæn/
ngư dân
🛟 các bộ phận của tàu
· parts of a ship
deck
/dɛk/
boong tàu; bộ bài
cabin
/ˈkæbən/
cabin, nhà gỗ
anchor
/ˈæŋkɚ/
cái neo
life jacket
áo phao
lifeboat
/ˈlaɪfˌboʊt/
xuồng cứu sinh
🌊 trên mặt nước
· on the water
sail
/seɪl/
giương buồm; cánh buồm
row
/roʊ/
chèo (thuyền)
float
/floʊt/
nổi trên mặt nước
sink
/sɪŋk/
bồn rửa; chìm
wave
/weɪv/
con sóng; vẫy tay
seasick
/ˈsiːˌsɪk/
say sóng