Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Đi lại
🚨 tai nạn xe
car accident
· B1 · 32 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
💥 chuyện gì đã xảy ra
· what happened
accident
/ˈæksədənt/
tai nạn
crash
/kræʃ/
vụ va chạm; đâm
hit
/hɪt/
đánh, va vào
skid
/skɪd/
trượt bánh (xe bị trượt)
swerve
/swɝv/
đánh lái gấp (để tránh)
fall off
ngã (khỏi xe máy, xe đạp)
🤔 vì sao xảy ra
· why it happened
speeding
/ˈspiːdɪŋ/
chạy quá tốc độ
run a red light
/rʌn ə rɛd laɪt/
vượt đèn đỏ
slippery
/ˈslɪpɚiː/
trơn trượt
careless
/ˈkɛrləs/
bất cẩn
distracted
/dɪˈstræktəd/
bị phân tâm
🛠️ hư hỏng
· damage
damage
/ˈdæmədʒ/
thiệt hại, hư hại
dent
/dɛnt/
vết lõm
scratch
/skrætʃ/
cào, gãi; vết xước
broken
/ˈbroʊkən/
bị vỡ, bị hỏng
🩹 chấn thương
· injuries
injured
/ˈɪndʒɚd/
bị thương
hurt
/hɝt/
đau; làm đau
bruise
/bruːz/
vết bầm tím
cut
/kʌt/
cắt
sprain
/spreɪn/
bong gân
🚑 gọi trợ giúp
· getting help
ambulance
/ˈæmbjələns/
xe cứu thương
emergency
/ɪˈmɝdʒənsiː/
tình huống khẩn cấp
first aid
sơ cứu
paramedic
/ˌpɛrəˈmɛdɪk/
nhân viên cấp cứu
police officer
cảnh sát, công an (người)
tow truck
xe cứu hộ (xe kéo)
📝 sau tai nạn
· after the accident
insurance
/ˌɪnˈʃʊrəns/
bảo hiểm
witness
/ˈwɪtnəs/
nhân chứng
fault
/fɔlt/
lỗi, sai sót
driver's license
/ˈdraɪvɚz ˈlaɪsəns/
bằng lái xe
fine
/faɪn/
ổn, tốt
report
/riːˈpɔrt/
báo cáo