Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Những con số
🧮 phép toán đơn giản
simple math
· A2 · 35 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
➕ làm phép tính
· doing math
add
/æd/
thêm vào
subtract
/səbˈtrækt/
trừ đi
multiply
/ˈmʌltəˌplaɪ/
nhân lên
divide
/dɪˈvaɪd/
chia, phân chia
calculate
/ˈkælkjəˌleɪt/
tính toán
count
/kaʊnt/
đếm
🧮 tên phép tính và tên kết quả
· operations and results
addition
/əˈdɪʃən/
phép cộng; sự bổ sung
subtraction
/səbˈtrækʃən/
phép trừ
multiplication
/ˌmʌltəpləˈkeɪʃən/
phép nhân
division
/dɪˈvɪʒən/
phép chia; sự chia rẽ
sum
/sʌm/
tổng số
difference
/ˈdɪfɚəns/
sự khác nhau
product
/ˈprɑdəkt/
sản phẩm
quotient
/ˈkwoʊʃənt/
thương (kết quả phép chia)
✖️ đọc các dấu
· reading the signs
plus
/plʌs/
cộng thêm
minus
/ˈmaɪnəs/
trừ
times
/taɪmz/
nhiều lần
divided by
chia cho (dấu ÷)
equals
/ˈiːkwəlz/
bằng (ngôi ba)
greater than
lớn hơn (dấu >)
less than
nhỏ hơn (dấu <)
🍕 phân số và phần trăm
· fractions and percent
fraction
/ˈfrækʃən/
phân số; một phần nhỏ
numerator
/ˈnuːməˌreɪtɚ/
tử số
denominator
/dɪˈnɑməˌneɪtɚ/
mẫu số
half
/hæf/
một nửa
third
/θɝd/
thứ ba
percentage
/pɚˈsɛntədʒ/
tỷ lệ phần trăm
decimal
/ˈdɛsəməl/
số thập phân
📝 ra kết quả
· getting the answer
answer
/ˈænsɚ/
câu trả lời; trả lời
result
/rɪˈzʌlt/
kết quả
remainder
/rɪˈmeɪndɚ/
số dư
estimate
/ˈɛstəmət/
ước tính
check
/tʃɛk/
kiểm tra
correct
/kɚˈɛkt/
đúng; sửa
wrong
/rɔŋ/
sai