Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Những con số
📐 hình học
geometry
· B1 · 37 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🔷 hình phẳng
· flat shapes
square
/skwɛr/
hình vuông; quảng trường
rectangle
/ˈrɛktæŋɡəl/
hình chữ nhật
triangle
/ˈtraɪˌæŋɡəl/
hình tam giác
circle
/ˈsɝkəl/
hình tròn
oval
/ˈoʊvəl/
hình bầu dục
pentagon
/ˈpɛntɪˌɡɑn/
hình ngũ giác
hexagon
/ˈhɛksəˌɡɑn/
hình lục giác
rhombus
/ˈrɑmbəs/
hình thoi
🧊 hình khối
· solid shapes
cube
/kjuːb/
khối lập phương
sphere
/sfɪr/
hình cầu; lĩnh vực
cylinder
/ˈsɪləndɚ/
hình trụ
cone
/koʊn/
hình nón
pyramid
/ˈpɪrəmɪd/
kim tự tháp
prism
/ˈprɪzəm/
hình lăng trụ
📐 đường và góc
· lines and angles
line
/laɪn/
đường kẻ; hàng
point
/pɔɪnt/
điểm; chỉ trỏ
angle
/ˈæŋɡəl/
góc
right angle
/raɪt ˈæŋɡəl/
góc vuông (90 độ)
parallel
/ˈpɛrəˌlɛl/
song song
perpendicular
/ˌpɝpənˈdɪkjəlɚ/
vuông góc với nhau
diagonal
/daɪˈæɡənəl/
đường chéo
degree
/dɪˈɡriː/
mức độ; bằng cấp
⭕ các phần của một hình
· parts of a shape
side
/saɪd/
bên, phía
edge
/ɛdʒ/
cạnh, rìa
corner
/ˈkɔrnɚ/
góc
vertex
/ˈvɝˌtɛks/
đỉnh
radius
/ˈreɪdiːəs/
bán kính
diameter
/daɪˈæmətɚ/
đường kính
center
/ˈsɛntɚ/
trung tâm
height
/haɪt/
chiều cao
🧮 đo hình
· measuring shapes
perimeter
/pɚˈɪmətɚ/
chu vi; vành đai
area
/ˈɛriːə/
khu vực, diện tích
volume
/ˈvɑljuːm/
âm lượng; thể tích
surface area
diện tích bề mặt
formula
/ˈfɔrmjələ/
công thức
symmetry
/ˈsɪmətriː/
tính đối xứng
congruent
/ˈkɑŋɡruːənt/
bằng nhau, chồng khít lên nhau