Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thiên nhiên
🌦️ thời tiết
weather
· A2 · 34 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🌤️ trời hôm nay thế nào?
· what's it like outside?
sunny
/ˈsʌniː/
nắng đẹp
cloudy
/ˈklaʊdiː/
nhiều mây, âm u
rainy
/ˈreɪniː/
có mưa
windy
/ˈwɪndiː/
có gió, lộng gió
foggy
/ˈfɑɡiː/
có sương mù
snowy
/ˈsnoʊiː/
có tuyết
☔ mưa và sấm chớp
· rain and thunder
drizzle
/ˈdrɪzəl/
mưa phùn
shower
/ˈʃaʊɚ/
vòi sen; tắm
thunder
/ˈθʌndɚ/
sấm
lightning
/ˈlaɪtnɪŋ/
tia sét
rainbow
/ˈreɪnˌboʊ/
cầu vồng
puddle
/ˈpʌdəl/
vũng nước (đọng sau mưa)
🌡️ nóng và lạnh
· hot and cold
hot
/hɑt/
nóng; cay
warm
/wɔrm/
ấm áp
cool
/kuːl/
mát; hay, ngầu
cold
/koʊld/
lạnh
freezing
/ˈfriːzɪŋ/
lạnh cóng
humid
/ˈhjuːmɪd/
ẩm, oi (nhiều hơi nước)
🌀 bão và thiên tai
· storms and disasters
storm
/stɔrm/
cơn bão, cơn dông
typhoon
/ˌtaɪˈfuːn/
bão lớn (bão nhiệt đới)
flood
/flʌd/
trận lụt
drought
/draʊt/
hạn hán
landslide
/ˈlændˌslaɪd/
sạt lở đất
heat wave
đợt nắng nóng
🍂 các mùa
· seasons
spring
/sprɪŋ/
mùa xuân; lò xo
summer
/ˈsʌmɚ/
mùa hè
fall
/fɔl/
ngã; rơi; mùa thu
winter
/ˈwɪntɚ/
mùa đông
rainy season
/ˈreɪniː ˈsiːzən/
mùa mưa
dry season
/draɪ ˈsiːzən/
mùa khô
📺 bản tin thời tiết
· the weather report
forecast
/ˈfɔrˌkæst/
dự báo (thời tiết)
temperature
/ˈtɛmprətʃɚ/
nhiệt độ
degree
/dɪˈɡriː/
mức độ; bằng cấp
humidity
/hjuːˈmɪdətiː/
độ ẩm (không khí)