Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thiên nhiên
🏔️ địa hình (I)
landforms (I)
· A2 · 33 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
⛰️ vùng đất cao
· high land
mountain
/ˈmaʊntən/
ngọn núi
hill
/hɪl/
ngọn đồi
peak
/piːk/
đỉnh cao
mountain range
dãy núi
volcano
/vɑlˈkeɪnoʊ/
núi lửa
plateau
/plæˈtoʊ/
cao nguyên
mountain pass
đèo (đường vượt núi)
rice terraces
/raɪs ˈtɛrəsɪz/
ruộng bậc thang
🌾 vùng đất thấp
· low land
valley
/ˈvæliː/
thung lũng
plain
/pleɪn/
đơn giản; đồng bằng
field
/fiːld/
cánh đồng; lĩnh vực
meadow
/ˈmɛˌdoʊ/
đồng cỏ
canyon
/ˈkænjən/
hẻm núi
🪨 đá và hang động
· rocks and caves
rock
/rɑk/
tảng đá; nhạc rock
stone
/stoʊn/
hòn đá
cliff
/klɪf/
vách đá
cave
/keɪv/
cái hang
limestone
/ˈlaɪmˌstoʊn/
đá vôi
🏜️ sa mạc
· deserts
desert
/ˈdɛzɚt/
sa mạc; bỏ rơi
sand
/sænd/
cát
sand dune
/sænd duːn/
đồi cát, cồn cát
oasis
/oʊˈeɪsɪs/
ốc đảo
🌳 rừng
· forests
forest
/ˈfɔrɪst/
rừng
jungle
/ˈdʒʌŋɡəl/
rừng rậm
rainforest
/ˈreɪnˌfɔrəst/
rừng mưa nhiệt đới
woods
/wʊdz/
khu rừng
national park
/ˈnæʃənəl pɑrk/
vườn quốc gia
🧗 miêu tả địa hình
· describing land
steep
/stiːp/
dốc đứng
flat
/flæt/
bằng phẳng; căn hộ
rocky
/ˈrɑkiː/
lởm chởm đá, nhiều đá
hilly
/ˈhɪliː/
nhiều đồi, đồi núi
mountainous
/ˈmaʊntənəs/
nhiều núi, miền núi
remote
/rɪˈmoʊt/
xa xôi; điều khiển từ xa