Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thiên nhiên
🌸 các loài hoa
flowers
· A2 · 29 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🌹 các loài hoa phổ biến
· popular flowers
rose
/roʊz/
hoa hồng
sunflower
/ˈsʌnˌflaʊɚ/
hoa hướng dương
tulip
/ˈtuːləp/
hoa tulip (uất kim hương)
lily
/ˈlɪliː/
hoa loa kèn
orchid
/ˈɔrkəd/
hoa lan (phong lan)
daisy
/ˈdeɪziː/
hoa cúc
hibiscus
/haɪˈbɪskəs/
hoa dâm bụt
🪷 hoa quen thuộc ở Việt Nam
· flowers in Vietnam
lotus
/ˈloʊtəs/
hoa sen
water lily
hoa súng
jasmine
/ˈdʒæzmən/
hoa nhài
apricot blossom
/ˈæprɪkɑt ˈblɑsəm/
hoa mai vàng
peach blossom
/piːtʃ ˈblɑsəm/
hoa đào
marigold
/ˈmɛrəˌɡoʊld/
hoa vạn thọ
chrysanthemum
/krɪˈsænθəməm/
hoa cúc (bông to, cúc đại đóa)
🔍 các bộ phận của hoa
· parts of a flower
petal
/ˈpɛtəl/
cánh hoa
stem
/stɛm/
thân cây; bắt nguồn
bud
/bʌd/
nụ hoa
thorn
/θɔrn/
cái gai
pollen
/ˈpɑlən/
phấn hoa
💐 tặng hoa, cắm hoa
· giving flowers
bouquet
/buːˈkeɪ/
bó hoa
bunch
/bʌntʃ/
một nhóm, một bó
florist
/ˈflɔrɪst/
người bán hoa; tiệm hoa
vase
/veɪs/
cái bình hoa
arrange
/əˈreɪndʒ/
sắp xếp
🌼 hoa nở, hoa tàn
· blooming and wilting
bloom
/bluːm/
nở hoa
pick
/pɪk/
chọn; nhặt lên
fragrant
/ˈfreɪɡrənt/
thơm (hương hoa, hương trà)
wilt
/wɪlt/
héo rũ
fade
/feɪd/
phai nhạt