Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Tâm trạng
😢 buồn
sad
· A2 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
😔 các kiểu buồn
· kinds of sad
down
/daʊn/
xuống
unhappy
/ənˈhæpiː/
không vui
upset
/əpˈsɛt/
buồn bực, khó chịu
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
thất vọng
lonely
/ˈloʊnliː/
cô đơn
homesick
/ˈhoʊmˌsɪk/
nhớ nhà
miserable
/ˈmɪzɚəbəl/
khốn khổ
heartbroken
/ˈhɑrtˌbroʊkən/
đau lòng, tan nát cõi lòng
🌧️ vì sao ta buồn
· why we feel sad
bad news
tin buồn, tin xấu
fail
/feɪl/
thất bại
lose
/luːz/
mất; thua
miss
/mɪs/
ném trượt, ném hụt
say goodbye
/seɪ ˌɡʊdˈbaɪ/
chia tay, nói lời tạm biệt
move away
chuyển đi nơi khác
💧 biểu hiện khi buồn
· showing sadness
cry
/kraɪ/
khóc
sob
/sɑb/
khóc nức nở
tears
/tɛrz/
nước mắt
sigh
/saɪ/
tiếng thở dài
tissue
/ˈtɪˌsjuː/
khăn giấy; mô (sinh học)
💬 thành ngữ về nỗi buồn
· sad idioms
feel blue
buồn man mác, thấy chán chán
down in the dumps
/daʊn ɪn ðə dʌmps/
buồn rầu, ủ rũ
a lump in my throat
/ə lʌmp ɪn maɪ θroʊt/
nghẹn ngào (nghẹn ở cổ họng)
break my heart
/breɪk maɪ hɑrt/
làm tôi đau lòng
cry my eyes out
/kraɪ maɪ aɪz aʊt/
khóc sưng cả mắt
🌤️ vui lên nào
· feeling better
cheer up
vui lên (làm ai vui lên)
comfort
/ˈkʌmfɚt/
sự thoải mái; an ủi
hug
/hʌɡ/
cái ôm
feel better
thấy khá hơn
talk to a friend
/tɔk tuː ə frɛnd/
tâm sự với bạn bè
look on the bright side
nhìn vào mặt tích cực