Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Tình yêu
💗 tình yêu
love
· A2 · 32 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
💗 cảm xúc yêu thương
· feelings
love
/lʌv/
yêu, tình yêu
like
/laɪk/
thích; giống như
care
/kɛr/
quan tâm, chăm sóc
miss
/mɪs/
ném trượt, ném hụt
trust
/trʌst/
tin tưởng
respect
/rɪˈspɛkt/
tôn trọng
adore
/əˈdɔr/
yêu quý hết mực
💑 người mình thương
· people you love
boyfriend
/ˈbɔɪˌfrɛnd/
bạn trai
girlfriend
/ˈɡɝlˌfrɛnd/
bạn gái
sweetheart
/ˈswiːtˌhɑrt/
người yêu
darling
/ˈdɑrlɪŋ/
người yêu dấu
honey
/ˈhʌniː/
cưng ơi (lời gọi ngọt ngào)
partner
/ˈpɑrtnɚ/
đối tác; bạn đời
soulmate
/ˈsoʊlmeɪt/
tri kỷ, bạn tâm giao
💘 bắt đầu yêu
· falling in love
crush
/krʌʃ/
nghiền nát; sự say nắng
flirt
/flɝt/
tán tỉnh
fall in love
/fɔl ɪn lʌv/
phải lòng, đem lòng yêu
first love
mối tình đầu
attraction
/əˈtrækʃən/
sức hút; điểm tham quan
admirer
/ædˈmaɪrɚ/
người ngưỡng mộ
🤗 thể hiện tình cảm
· showing love
hug
/hʌɡ/
cái ôm
kiss
/kɪs/
hôn
hold hands
nắm tay nhau
compliment
/ˈkɑmpləmɛnt/
lời khen
surprise
/sɚˈpraɪz/
sự bất ngờ
support
/səˈpɔrt/
hỗ trợ, ủng hộ
💞 miêu tả tình yêu
· describing love
romantic
/roʊˈmæntɪk/
lãng mạn
sweet
/swiːt/
ngọt; dễ thương
loyal
/ˈlɔɪəl/
trung thành
caring
/ˈkɛrɪŋ/
quan tâm, chu đáo
jealous
/ˈdʒɛləs/
ghen tị
heartbroken
/ˈhɑrtˌbroʊkən/
đau lòng, tan nát cõi lòng