Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Tình yêu
😤 cãi nhau
arguments
· B1 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
❓ vì sao cãi nhau
· why people argue
misunderstanding
/ˌmɪsəndɚˈstændɪŋ/
sự hiểu lầm
jealousy
/ˈdʒɛləsiː/
sự ghen tuông
money
/ˈmʌniː/
tiền
chores
/tʃɔrz/
việc vặt trong nhà
lie
/laɪ/
nói dối; nằm
forget
/fɚˈɡɛt/
quên
💬 khi cãi nhau
· what people do
argue
/ˈɑrɡjuː/
tranh cãi
shout
/ʃaʊt/
hét lên
complain
/kəmˈpleɪn/
phàn nàn
blame
/bleɪm/
đổ lỗi
interrupt
/ˌɪntɚˈʌpt/
ngắt lời
walk away
bỏ đi chỗ khác
😞 cảm giác lúc đó
· how people feel
upset
/əpˈsɛt/
buồn bực, khó chịu
angry
/ˈæŋɡriː/
tức giận
hurt
/hɝt/
đau; làm đau
annoyed
/əˈnɔɪd/
bực mình
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
thất vọng
unfair
/ənˈfɛr/
không công bằng
🧊 hạ giận
· cooling down
calm down
bình tĩnh lại
take a break
/teɪk ə breɪk/
tạm dừng một lát
listen
/ˈlɪsən/
lắng nghe
explain
/ɪkˈspleɪn/
giải thích
understand
/ˌʌndɚˈstænd/
hiểu
admit
/ədˈmɪt/
thừa nhận
🤝 làm lành
· making up
apologize
/əˈpɑləˌdʒaɪz/
xin lỗi
sorry
/ˈsɑriː/
xin lỗi
forgive
/fɚˈɡɪv/
tha thứ
make up
làm lành
hug
/hʌɡ/
cái ôm
promise
/ˈprɑməs/
lời hứa; hứa