Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thời gian rảnh
🥾 đi bộ đường dài, leo núi
hiking
· B1 · 33 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
⛰️ thiên nhiên
· nature
mountain
/ˈmaʊntən/
ngọn núi
hill
/hɪl/
ngọn đồi
peak
/piːk/
đỉnh cao
valley
/ˈvæliː/
thung lũng
forest
/ˈfɔrɪst/
rừng
waterfall
/ˈwɔtɚˌfɔl/
thác nước
stream
/striːm/
dòng suối; phát trực tuyến
cave
/keɪv/
cái hang
🎒 đồ đi leo núi
· hiking gear
backpack
/ˈbækˌpæk/
ba lô
hiking boots
giày leo núi
water bottle
bình nước
map
/mæp/
bản đồ
compass
/ˈkʌmpəs/
la bàn
flashlight
/ˈflæʃˌlaɪt/
đèn pin
raincoat
/ˈreɪnˌkoʊt/
áo mưa
🧗 trên đường mòn
· on the trail
trail
/treɪl/
đường mòn; dấu vết
hike
/haɪk/
chuyến đi bộ đường dài
climb
/klaɪm/
leo trèo
rest
/rɛst/
nghỉ ngơi; phần còn lại
guide
/ɡaɪd/
hướng dẫn viên; dẫn đường
get lost
bị lạc (đường)
⛺ cắm trại
· camping
tent
/tɛnt/
cái lều
campfire
/ˈkæmpˌfaɪɚ/
lửa trại
sleeping bag
túi ngủ
campsite
/ˈkæmpˌsaɪt/
khu cắm trại
mosquito
/məˈskiːtoʊ/
con muỗi
insect repellent
/ˈɪnˌsɛkt rɪˈpɛlənt/
thuốc chống côn trùng (xịt muỗi)
🌄 cảm nhận chuyến đi
· describing the hike
steep
/stiːp/
dốc đứng
slippery
/ˈslɪpɚiː/
trơn trượt
muddy
/ˈmʌdiː/
lầy lội
exhausted
/ɪɡˈzɔstɪd/
kiệt sức
breathtaking
/ˈbrɛθˌteɪkɪŋ/
đẹp ngoạn mục
fresh air
không khí trong lành