📱 Giao tiếp số (1)
Digital communication (1) · C1 · 32 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
📱 phương tiện giao tiếp · means of communication
- instant messaging/ˈɪnstənt ˈmɛsɪdʒɪŋ/nhắn tin tức thời
- video conferencing/ˈvɪdioʊ ˈkɑnfɚənsɪŋ/họp/gọi qua video
- social networking site/ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwɝkɪŋ saɪt/trang mạng xã hội
- online platform/ˌɑnˈlaɪn ˈplætˌfɔrm/nền tảng trực tuyến
- mobile device/ˈmoʊbəl dɪˈvaɪs/thiết bị di động
- broadband/ˈbrɔdˌbænd/băng thông rộng (internet tốc độ cao)
👥 ai tham gia · who takes part
- digital native/ˈdɪdʒətəl ˈneɪtɪv/người lớn lên cùng công nghệ số
- user base/ˈjuːzɚ beɪs/lượng người dùng
- content creator/ˈkɑntɛnt kriˈeɪtɚ/người sáng tạo nội dung
- influencer/ˈɪnfluənsɚ/người có sức ảnh hưởng trên mạng
- tech giant/tɛk ˈdʒaɪənt/tập đoàn công nghệ khổng lồ
- older generation/ˈoʊldɚ ˌdʒɛnɚˈreɪʃən/thế hệ lớn tuổi
⚡ đặc điểm của giao tiếp số · features of digital talk
🔗 động từ và cụm đi kèm · verbs and collocations
- stay in touch/steɪ ɪn tʌtʃ/giữ liên lạc
- keep up to date/kiːp ʌp tuː deɪt/cập nhật thông tin
- share content/ʃɛr ˈkɑntɛnt/chia sẻ nội dung
- go viral/ɡoʊ ˈvaɪrəl/lan truyền chóng mặt
- bridge the gap/brɪdʒ ðə ɡæp/thu hẹp khoảng cách
- transcend/trænˈsɛnd/(v) vượt qua (giới hạn)
- reach a wider audience/riːtʃ ə ˈwaɪdɚ ˈɔdiəns/tiếp cận nhiều người hơn