🌱 Giải quyết vấn đề môi trường
Solving environmental problems · C1 · 29 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
🔥 các vấn đề · the problems
🏛️ hành động của chính phủ · government action
🙋 hành động của cá nhân · individual action
- eco-friendly/ˈiːkoʊ ˈfrɛndliː/(adj) thân thiện với môi trường
- lifestyle change/ˈlaɪfˌstaɪl tʃeɪndʒ/thay đổi lối sống
- cut down on/kʌt daʊn ɑn/cắt giảm
- energy-saving/ˈɛnɚdʒiː ˈseɪvɪŋ/(adj) tiết kiệm điện
- reusable/riːˈjuːzəbəl/(adj) dùng lại được
- environmentally conscious/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəliː ˈkɑnʃəs/(adj) có ý thức về môi trường