Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Môi trường
⛏️ Tài nguyên thiên nhiên (1)
Natural resources (1)
· C1 · 29 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🪨 các loại tài nguyên
· types of resources
fossil fuels
/ˈfɑsəl ˈfjuːəlz/
nhiên liệu hoá thạch
minerals
/ˈmɪnɚəlz/
khoáng sản
freshwater
/ˈfrɛʃˌwɔtɚ/
nước ngọt
timber
/ˈtɪmbɚ/
gỗ xẻ
arable land
/ˈɛrəbəl lænd/
đất canh tác
fisheries
/ˈfɪʃɚiːz/
nguồn lợi thuỷ sản
🔑 khái niệm chính
· key concepts
finite
/ˈfaɪˌnaɪt/
(adj) hữu hạn
non-renewable
/ˌnɑn rɪˈnuːəbəl/
(adj) không tái tạo được
scarcity
/ˈskɛrsətiː/
sự khan hiếm
reserves
/rɪˈzɝvz/
nguồn dự trữ
carrying capacity
/ˈkɛriːɪŋ kəˈpæsətiː/
sức chứa của môi trường
dependence
/dɪˈpɛndəns/
sự lệ thuộc (vào dầu mỏ…)
📈 nguyên nhân khai thác quá mức
· drivers of overuse
population growth
/ˌpɑpjəˈleɪʃən ɡroʊθ/
gia tăng dân số
consumerism
/kənˈsuːməˌrɪzəm/
chủ nghĩa tiêu dùng
urbanisation
/ˌɝbənəˈzeɪʃən/
đô thị hoá
industrial demand
/ɪnˈdʌstriːəl dɪˈmænd/
nhu cầu của công nghiệp
wasteful
/ˈweɪstfəl/
(adj) lãng phí
throwaway culture
/ˈθroʊəˌweɪ ˈkʌltʃɚ/
văn hoá dùng một lần rồi vứt
🧩 động từ
· verbs
deplete
/dɪˈpliːt/
(v) làm cạn kiệt
exhaust
/ɪɡˈzɔst/
khí thải; làm kiệt sức
exploit
/ˈɛkˌsplɔɪt/
khai thác; lợi dụng
extract
/ˈɛkˌstrækt/
chiết xuất; trích ra
squander
/ˈskwɑndɚ/
(v) phung phí (thời gian, tiền)
consume
/kənˈsuːm/
tiêu thụ
🏜️ hậu quả
· consequences
deforestation
/diːˌfɔrəˈsteɪʃən/
nạn phá rừng
desertification
/dɪˌzɝtəfəˈkeɪʃən/
sa mạc hoá
water shortage
/ˈwɔtɚ ˈʃɔrtɪdʒ/
thiếu nước
overfishing
/ˌoʊvɚˈfɪʃɪŋ/
đánh bắt cá quá mức
soil erosion
/sɔɪl ɪˈroʊʒən/
xói mòn đất