⚙️ Môi trường và công nghệ
Environment and technology · C1 · 28 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
🔋 công nghệ xanh · green technology
- renewable energy/rɪˈnuːəbəl ˈɛnɚdʒiː/năng lượng tái tạo
- solar panel/ˈsoʊlɚ ˈpænəl/tấm pin mặt trời
- wind turbine/wɪnd ˈtɝbaɪn/tua-bin gió (cột quạt phát điện)
- electric vehicle/ɪˈlɛktrɪk ˈviːɪkəl/xe điện
- energy-efficient/ˈɛnɚdʒiː ɪˈfɪʃənt/(adj) tiết kiệm năng lượng
- carbon capture/ˈkɑrbən ˈkæptʃɚ/công nghệ thu giữ các-bon
🏭 công nghệ gây hại thế nào · how technology harms
- industrialisation/ɪnˌdʌstriːələˈzeɪʃən/quá trình công nghiệp hoá
- emissions/ɪˈmɪʃənz/khí thải
- electronic waste/ɪˌlɛkˈtrɑnɪk weɪst/rác thải điện tử
- resource-intensive/ˈriːsɔrs ɪnˈtɛnsɪv/(adj) ngốn nhiều tài nguyên
- over-consumption/ˌoʊvɚ kənˈsʌmpʃən/sự tiêu dùng quá mức
- mass production/mæs prəˈdʌkʃən/sản xuất hàng loạt