🎒 Năm nghỉ trước đại học
Gap year · C1 · 27 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
🧭 gap year gồm những gì · what a gap year involves
- gap year/ɡæp jɪr/năm nghỉ giữa phổ thông và đại học
- voluntary work/ˈvɑlənˌtɛriː wɝk/công việc tình nguyện
- backpacking/ˈbækˌpækɪŋ/du lịch bụi
- internship/ˈɪntɝnˌʃɪp/kỳ thực tập
- work placement/wɝk ˈpleɪsmənt/đợt làm việc thực tế tại doanh nghiệp
- cultural immersion/ˈkʌltʃɚəl ɪˈmɝʒən/sự đắm mình trong văn hoá khác