Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Nhà
🏘️ chỗ ở
accommodation
· B1 · 33 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🏠 các kiểu chỗ ở
· types of housing
apartment
/əˈpɑrtmənt/
căn hộ
tube house
nhà ống (hẹp ngang, sâu)
townhouse
/ˈtaʊnˌhaʊs/
nhà liền kề trong khu quy hoạch
villa
/ˈvɪlə/
biệt thự
studio
/ˈstuːdiːˌoʊ/
phòng thu, xưởng vẽ
boarding house
nhà trọ
dorm
/dɔrm/
ký túc xá
🔑 chuyện thuê nhà
· renting
rent
/rɛnt/
thuê; tiền thuê
landlord
/ˈlændˌlɔrd/
chủ nhà cho thuê
tenant
/ˈtɛnənt/
người thuê nhà
deposit
/dəˈpɑzɪt/
tiền đặt cọc; gửi tiền
lease
/liːs/
hợp đồng thuê
roommate
/ˈruːˌmeɪt/
bạn cùng phòng
💵 hóa đơn, chi phí
· bills and costs
bill
/bɪl/
hóa đơn phải trả
electricity
/ɪˌlɛkˈtrɪsətiː/
điện năng
utilities
/juːˈtɪlətiːz/
các khoản điện, nước, mạng
management fee
phí quản lý chung cư
afford
/əˈfɔrd/
đủ tiền mua
📦 dọn nhà
· moving
move in
/muːv ɪn/
dọn vào ở
move out
/muːv aʊt/
dọn đi, trả nhà
pack
/pæk/
đóng gói; bầy
unpack
/ənˈpæk/
dỡ hành lý ra
furnished
/ˈfɝnɪʃt/
có sẵn nội thất
🔎 tả chỗ ở
· describing a place
spacious
/ˈspeɪʃəs/
rộng rãi
cramped
/kræmpt/
chật chội
airy
/ˈɛriː/
thoáng khí, thoáng đãng
noisy
/ˈnɔɪziː/
ồn ào
convenient
/kənˈviːnjənt/
tiện lợi
🏢 khu mình ở
· the neighborhood
neighbor
/ˈneɪbɚ/
hàng xóm
neighborhood
/ˈneɪbɚˌhʊd/
khu phố, hàng xóm
ground floor
tầng trệt (tầng một)
security guard
bác bảo vệ
parking lot
bãi gửi xe