Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Các dịp lễ
🥮 Tết Trung thu
Mid-Autumn Festival
· A2 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🏮 đèn lồng
· lanterns
lantern
/ˈlæntɚn/
cái đèn lồng
star lantern
đèn ông sao
candle
/ˈkændəl/
cây nến
paper
/ˈpeɪpɚ/
giấy; bài báo
glow
/ɡloʊ/
ánh sáng dịu
parade
/pɚˈeɪd/
cuộc diễu hành
🥮 bánh trung thu và quà
· mooncakes and treats
mooncake
/ˈmuːnˌkeɪk/
bánh trung thu
lotus seed
hạt sen
egg yolk
/ɛɡ joʊk/
lòng đỏ trứng
green tea
trà xanh (chè xanh)
pomelo
/ˈpɑməˌloʊ/
quả bưởi
gift box
hộp quà
🌕 trăng rằm
· the full moon
moon
/muːn/
mặt trăng
full moon
/fʊl muːn/
trăng tròn ngày rằm
moonlight
/ˈmuːnˌlaɪt/
ánh trăng
autumn
/ˈɔtəm/
mùa thu
sky
/skaɪ/
bầu trời
round
/raʊnd/
tròn; vòng
🥁 múa lân và tiếng trống
· lion dance and music
lion dance
múa lân
drum
/drʌm/
cái trống
mask
/mæsk/
mặt nạ
performance
/pɚˈfɔrməns/
buổi biểu diễn; hiệu suất
crowd
/kraʊd/
đám đông
cheer
/tʃɪr/
cổ vũ
🧒 đêm hội của trẻ em
· a night for children
children
/ˈtʃɪldrən/
những đứa trẻ
toy
/tɔɪ/
đồ chơi
sing
/sɪŋ/
hát
play
/pleɪ/
chơi
gather
/ˈɡæðɚ/
tụ tập; thu thập
joy
/dʒɔɪ/
niềm vui