Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Các dịp lễ
🧧 Tết Nguyên đán
Lunar New Year
· B1 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🧹 chuẩn bị đón Tết
· getting ready
clean
/kliːn/
sạch; lau dọn
decorate
/ˈdɛkɚˌeɪt/
trang trí
kumquat tree
/ˈkʌmkwɑt triː/
cây quất
peach blossom
/piːtʃ ˈblɑsəm/
hoa đào
apricot blossom
/ˈæprɪkɑt ˈblɑsəm/
hoa mai vàng
calligraphy
/kəˈlɪɡrəfiː/
thư pháp (chữ ông đồ)
🍚 món ăn ngày Tết
· Tết food
banh chung
/bɑn tʃʊŋ/
bánh chưng
candied fruit
/ˈkændiːd fruːt/
mứt Tết
watermelon seeds
hạt dưa
five-fruit tray
mâm ngũ quả
boiled chicken
gà luộc
pickled onion
/ˈpɪkəld ˈʌnjən/
dưa hành
🧧 lì xì và lời chúc
· lucky money and wishes
lucky money
/ˈlʌkiː ˈmʌniː/
tiền lì xì
red envelope
bao lì xì đỏ
wish
/wɪʃ/
ước, mong
luck
/lʌk/
may mắn
fortune
/ˈfɔrtʃən/
vận may; gia tài
blessing
/ˈblɛsɪŋ/
phước lành
🏠 gia đình và thăm hỏi
· family and visits
reunion
/riːˈuːnjən/
cuộc đoàn tụ
relative
/ˈrɛlətɪv/
người họ hàng; tương đối
visit
/ˈvɪzɪt/
thăm, ghé thăm
ancestor
/ˈænˌsɛstɚ/
tổ tiên
incense
/ˈɪnˌsɛns/
hương, nhang
neighbor
/ˈneɪbɚ/
hàng xóm
🦁 phong tục và niềm vui
· customs and fun
lion dance
múa lân
first visitor
người xông đất
new clothes
quần áo mới
holiday
/ˈhɑləˌdeɪ/
kỳ nghỉ, ngày lễ
drum
/drʌm/
cái trống
spring
/sprɪŋ/
mùa xuân; lò xo