Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thời trang và làm đẹp
👕 trang phục
clothing
· A1 · 34 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
👕 các loại trang phục
· kinds of clothes
clothes
/kloʊðz/
quần áo
outfit
/ˈaʊtˌfɪt/
bộ trang phục
uniform
/ˈjuːnəˌfɔrm/
đồng phục
suit
/suːt/
bộ vest; phù hợp
ao dai
/aʊ daɪ/
áo dài (trang phục truyền thống)
raincoat
/ˈreɪnˌkoʊt/
áo mưa
sun-protection jacket
/sʌn prəˈtɛkʃən ˈdʒækət/
áo chống nắng
🧵 chất liệu vải
· fabrics
cotton
/ˈkɑtən/
bông, vải cotton
silk
/sɪlk/
lụa
wool
/wʊl/
len
linen
/ˈlɪnən/
vải lanh
denim
/ˈdɛnəm/
vải bò (vải jean)
leather
/ˈlɛðɚ/
da thuộc
📏 cỡ và độ vừa vặn
· size and fit
size
/saɪz/
kích cỡ
fit
/fɪt/
vừa vặn; khoẻ
tight
/taɪt/
chật; chặt
loose
/luːs/
lỏng, rộng
baggy
/ˈbæɡiː/
thùng thình
comfortable
/ˈkʌmfɚtəbəl/
thoải mái
🎨 họa tiết và phong cách
· patterns and style
plain
/pleɪn/
đơn giản; đồng bằng
striped
/straɪpt/
kẻ sọc
checked
/tʃɛkt/
đã kiểm tra
floral
/ˈflɔrəl/
họa tiết hoa
polka dot
/ˈpoʊkə dɑt/
chấm bi
casual
/ˈkæʒəwəl/
bình thường, giản dị
formal
/ˈfɔrməl/
trang trọng, chính thức
trendy
/ˈtrɛndiː/
hợp mốt
🪞 mặc đồ và giữ đồ
· getting dressed
wear
/wɛr/
mặc, đeo
put on
mặc vào, đội vào
take off
cất cánh
try on
mặc thử
iron
/ˈaɪɚn/
sắt; bàn là
fold
/foʊld/
gấp lại
hang
/hæŋ/
phơi đồ, treo lên