Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thời trang và làm đẹp
👖 quần, váy và đồ lót
bottoms and underwear
· A2 · 28 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
👖 các loại quần
· pants
pants
/pænts/
cái quần
trousers
/ˈtraʊzɚz/
cái quần dài
jeans
/dʒiːnz/
quần bò
shorts
/ʃɔrts/
quần đùi
leggings
/ˈlɛɡɪŋz/
quần legging ôm chân
sweatpants
/ˈswɛtˌpænts/
quần nỉ thể thao
👗 váy và đầm
· skirts and dresses
skirt
/skɝt/
cái váy
dress
/drɛs/
váy; mặc
mini skirt
chân váy ngắn
maxi dress
/ˈmæksiː drɛs/
đầm dài chấm gót
sundress
/ˈsʌnˌdrɛs/
đầm mát mùa hè
🌙 đồ lót và đồ ngủ
· underwear and sleepwear
underwear
/ˈʌndɚˌwɛr/
đồ lót
undershirt
/ˈʌndɚˌʃɝt/
áo lót mặc bên trong
socks
/sɑks/
đôi tất
tights
/taɪts/
quần tất (vớ quần)
pajamas
/pəˈdʒɑməz/
bộ đồ ngủ
robe
/roʊb/
áo choàng
🔘 bộ phận và khuy khóa
· parts and fasteners
waist
/weɪst/
vòng eo
waistband
/ˈweɪstˌbænd/
cạp quần (lưng quần)
pocket
/ˈpɑkət/
cái túi (áo, quần)
zipper
/ˈzɪpɚ/
khoá kéo
belt loop
đỉa quần (để luồn thắt lưng)
📏 dáng quần và độ dài
· fit and length
skinny
/ˈskɪniː/
gầy nhom
stretchy
/ˈstrɛtʃiː/
co giãn
high-waisted
/haɪ ˈweɪstɪd/
cạp cao
knee-length
dài tới đầu gối
ankle-length
dài tới mắt cá chân
baggy
/ˈbæɡiː/
thùng thình