Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Ăn
🍟 đồ ăn nhanh / đồ ăn vặt
junk food / snacks
· A1 · 27 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🍔 đồ ăn nhanh
· fast food
burger
/ˈbɝɡɚ/
bánh burger
fries
/fraɪz/
khoai tây chiên
fried chicken
gà rán
pizza
/ˈpiːtsə/
bánh pizza
hot dog
bánh mì kẹp xúc xích
nuggets
/ˈnʌɡəts/
gà viên chiên
🥨 đồ ăn vặt mặn
· salty snacks
chips
/tʃɪps/
khoai tây chiên
popcorn
/ˈpɑpˌkɔrn/
bỏng ngô
crackers
/ˈkrækɚz/
bánh quy giòn
pretzel
/ˈprɛtsəl/
bánh quy xoắn
peanuts
/ˈpiːnəts/
đậu phộng
🍬 đồ ăn vặt ngọt
· sweet snacks
candy
/ˈkændiː/
kẹo
chocolate
/ˈtʃɔklət/
sô cô la
gum
/ɡʌm/
kẹo cao su; nướu răng
lollipop
/ˈlɑliːˌpɑp/
kẹo mút
marshmallow
/ˈmɑrʃˌmɛloʊ/
kẹo dẻo xốp
🛵 món ăn đường phố
· street food
spring roll
nem rán (chả giò)
banh mi
/bɑn miː/
bánh mì Việt Nam (có nhân)
fish ball
cá viên
rice paper
bánh tráng
skewer
/ˈskjuːɚ/
xiên que (đồ nướng xiên)
🗣️ nói về đồ ăn vặt
· talking about junk food
greasy
/ˈɡriːsiː/
nhiều dầu mỡ
salty
/ˈsɔltiː/
mặn
unhealthy
/ənˈhɛlθiː/
không tốt cho sức khỏe
calorie
/ˈkæləriː/
ca-lo (năng lượng trong đồ ăn)
snack
/snæk/
đồ ăn vặt
crave
/kreɪv/
thèm (ăn gì đó)