Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Ăn
🦐 hải sản
seafood
· A2 · 28 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🐟 cá
· fish
salmon
/ˈsæmən/
cá hồi
tuna
/ˈtuːnə/
cá ngừ
mackerel
/ˈmækrəl/
cá thu
anchovy
/ˈænˌtʃoʊviː/
cá cơm
catfish
/ˈkætˌfɪʃ/
cá trê, cá da trơn
carp
/kɑrp/
cá chép
snakehead
/ˈsneɪkˌhɛd/
cá lóc (cá quả)
🦀 tôm, cua
· crustaceans
crab
/kræb/
con cua
shrimp
/ʃrɪmp/
con tôm
prawn
/prɔn/
tôm to (tôm sú, tôm càng)
lobster
/ˈlɑbstɚ/
tôm hùm
🦪 sò, ốc, nghêu
· shellfish
oyster
/ˈɔɪstɚ/
con hàu
clam
/klæm/
con nghêu
mussel
/ˈmʌsəl/
con vẹm (con trai)
scallop
/ˈskæləp/
sò điệp
snail
/sneɪl/
con ốc
🦑 mực, bạch tuộc và loài khác
· squid, octopus and more
squid
/skwɪd/
con mực
octopus
/ˈɑktəˌpʊs/
con bạch tuộc
cuttlefish
/ˈkʌtəlˌfɪʃ/
mực nang
jellyfish
/ˈdʒɛliːˌfɪʃ/
con sứa
sea urchin
/siː ˈɝtʃən/
nhím biển (cầu gai)
seaweed
/ˈsiːˌwiːd/
rong biển
🧺 ở chợ hải sản
· at the fish market
fresh
/frɛʃ/
tươi, mới
frozen
/ˈfroʊzən/
bị đông cứng
dried
/draɪd/
đã sấy khô
fish sauce
nước mắm
fishbone
/ˈfɪʃˌboʊn/
xương cá
scales
/skeɪlz/
cái cân; vảy cá