Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Ăn
🥩 thịt
meat
· A2 · 32 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🥩 các loại thịt
· kinds of meat
beef
/biːf/
thịt bò
pork
/pɔrk/
thịt lợn
chicken
/ˈtʃɪkən/
con gà; thịt gà
duck
/dʌk/
con vịt; cúi xuống
lamb
/læm/
thịt cừu; con cừu non
turkey
/ˈtɝkiː/
gà tây
🍖 các phần thịt
· cuts
breast
/brɛst/
ngực
thigh
/θaɪ/
bắp đùi
wing
/wɪŋ/
cánh (chim, máy bay)
ribs
/rɪbz/
xương sườn
pork belly
thịt ba chỉ (ba rọi)
fillet
/fəˈleɪ/
miếng phi lê (thịt/cá lọc xương)
🥓 thịt chế biến sẵn
· processed meat
sausage
/ˈsɔsədʒ/
xúc xích
ham
/hæm/
giăm bông
bacon
/ˈbeɪkən/
thịt xông khói
meatball
/ˈmiːtˌbɔl/
thịt viên (xíu mại)
pâté
/pɑˈteɪ/
pa-tê
pork roll
giò lụa (chả lụa)
🔥 cách nấu
· ways to cook
grill
/ɡrɪl/
vỉ nướng
roast
/roʊst/
nướng, quay
fry
/fraɪ/
chiên, rán
stir-fry
/ˈstɝˌfraɪ/
xào
boil
/bɔɪl/
đun sôi
steam
/stiːm/
hơi nước
stew
/stuː/
món hầm
braise
/breɪz/
kho, om
😋 miêu tả thịt
· describing meat
tender
/ˈtɛndɚ/
dịu dàng; mềm (thịt)
tough
/tʌf/
khó khăn; dai, cứng
juicy
/ˈdʒuːsiː/
mọng nước
fatty
/ˈfætiː/
béo, nhiều mỡ
lean
/liːn/
nạc, ít mỡ
crispy
/ˈkrɪspiː/
giòn