Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Uống
🍲 canh, súp
soup
· B1 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🥬 các món canh Việt
· Vietnamese soups
sour soup
canh chua
crab soup
canh cua (nấu rau đay, mồng tơi)
bitter melon soup
canh mướp đắng (khổ qua)
pumpkin soup
canh bí đỏ
egg drop soup
canh trứng (trứng đánh tan)
seaweed soup
/ˈsiːˌwiːd suːp/
canh rong biển
🍜 món nước và lẩu
· noodle soups and hot pot
noodle soup
món nước có sợi (phở, bún, mì…)
pho
/fʌ/
phở
hue beef noodle soup
/hweɪ biːf ˈnuːdəl suːp/
bún bò Huế
crab noodle soup
bún riêu cua
wonton soup
/ˈwɑnˌtɑn suːp/
súp hoành thánh (vằn thắn)
hot pot
lẩu
🥄 súp kiểu Tây
· Western soups
corn soup
súp ngô (súp bắp)
chicken soup
súp gà
mushroom soup
súp nấm (kem)
tomato soup
súp cà chua
stew
/stuː/
món hầm
🔥 nấu canh
· making soup
broth
/brɔθ/
nước dùng (nước lèo)
stock
/stɑk/
hàng tồn; cổ phiếu
ladle
/ˈleɪdəl/
cái muôi (vá) múc canh
simmer
/ˈsɪmɚ/
ninh nhỏ lửa, đun liu riu
skim
/skɪm/
hớt (bọt, váng)
season
/ˈsiːzən/
nêm (gia vị)
reheat
/riːˈhiːt/
hâm nóng lại
😋 tả món canh
· describing soup
clear
/klɪr/
rõ ràng; dọn sạch
thick
/θɪk/
dày
rich
/rɪtʃ/
giàu có
light
/laɪt/
ánh sáng; nhẹ
piping hot
/ˈpaɪpɪŋ hɑt/
nóng hổi
hearty
/ˈhɑrtiː/
đầy đặn, ăn chắc bụng