Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Uống
🫧 nước ngọt, nước giải khát
soft drinks
· A2 · 28 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🥤 nước có ga
· fizzy drinks
soda
/ˈsoʊdə/
nước ngọt có ga
cola
/ˈkoʊlə/
nước cô-la
orange soda
nước cam có ga
lime soda
soda chanh
diet soda
nước ngọt ăn kiêng (ít/không đường)
💧 các loại nước lọc
· water
water
/ˈwɔtɚ/
nước
bottled water
/ˈbɑtəld ˈwɔtɚ/
nước đóng chai
mineral water
nước khoáng
sparkling water
nước khoáng có ga (không ngọt)
boiled water
nước đun sôi (để nguội)
tap water
nước máy
🧃 đồ uống đóng sẵn khác
· other ready-made drinks
lemonade
/ˈlɛməneɪd/
nước chanh
sports drink
nước uống thể thao (bù khoáng)
energy drink
nước tăng lực
juice box
hộp nước trái cây (có ống hút)
bird's nest drink
/bɝdz nɛst drɪŋk/
nước yến (đóng lon)
🏪 lon, chai và chỗ bán
· cans, bottles and more
can
/kæn/
có thể
bottle
/ˈbɑtəl/
cái chai
bottle cap
nắp chai
case
/keɪs/
trường hợp; vụ án
vending machine
/ˈvɛndɪŋ məˈʃiːn/
máy bán nước tự động
cooler
/ˈkuːlɚ/
mát hơn; thùng đá
😋 tả nước ngọt
· describing soft drinks
fizzy
/ˈfɪziː/
có ga, sủi bọt
flat
/flæt/
bằng phẳng; căn hộ
bubbles
/ˈbʌbəlz/
những bong bóng
sugary
/ˈʃʊɡɚiː/
nhiều đường
ice-cold
lạnh buốt, mát lạnh
thirsty
/ˈθɝstiː/
khát nước