Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Uống
🥛 đồ uống từ sữa
milk drinks
· A2 · 27 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🐄 sữa động vật
· dairy milk
fresh milk
sữa tươi
whole milk
sữa nguyên kem (nguyên béo)
skim milk
/skɪm mɪlk/
sữa tách béo (không béo)
condensed milk
/kənˈdɛnst mɪlk/
sữa đặc
powdered milk
/ˈpaʊdɚd mɪlk/
sữa bột
goat milk
sữa dê
🌱 sữa hạt, sữa thực vật
· plant milk
soy milk
sữa đậu nành
corn milk
sữa bắp (sữa ngô)
peanut milk
sữa đậu phộng (sữa lạc)
almond milk
/ˈɑmənd mɪlk/
sữa hạnh nhân
oat milk
/oʊt mɪlk/
sữa yến mạch
coconut milk
nước cốt dừa (sữa dừa)
🍫 sữa có hương vị
· chocolate and flavored milk
milkshake
/ˈmɪlkˌʃeɪk/
sữa lắc (sữa xay với kem)
hot chocolate
sô-cô-la nóng
chocolate milk
sữa sô-cô-la
cocoa
/ˈkoʊkoʊ/
bột ca cao
strawberry milk
sữa dâu
🥣 sữa chua các kiểu
· yogurt drinks
yogurt
/ˈjoʊɡɚt/
sữa chua
drinkable yogurt
/ˈdrɪŋkəbəl ˈjoʊɡɚt/
sữa chua uống
iced yogurt
sữa chua đánh đá
probiotic drink
/ˌproʊbaɪˈɑtɪk drɪŋk/
sữa uống men sống (lợi khuẩn)
🏷️ đọc trên hộp sữa
· on the label
carton
/ˈkɑrtən/
hộp giấy (đựng sữa)
expiration date
/ˌɛkspɚˈeɪʃən deɪt/
hạn sử dụng
unsweetened
/ʌnˈswiːtənd/
không đường (không thêm đường)
low-fat
ít béo
lactose-free
/ˈlæktoʊs friː/
không chứa lactose (đường sữa)
calcium
/ˈkælsiːəm/
can-xi