Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Uống
🫗 việc uống
drinking
· A2 · 31 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🥤 các kiểu uống
· ways to drink
sip
/sɪp/
nhấp một ngụm
gulp
/ɡʌlp/
nốc, uống ừng ực
swallow
/ˈswɑloʊ/
nuốt; con én
slurp
/slɝp/
húp xì xụp (có tiếng)
drink up
uống hết, uống cạn
choke
/tʃoʊk/
nghẹn, bóp cổ
🫗 rót và mời
· pouring and serving
pour
/pɔr/
rót, đổ
fill
/fɪl/
làm đầy
refill
/ˈriːfɪl/
nạp thêm, đổ đầy lại
spill
/spɪl/
làm đổ, tràn ra
stir
/stɝ/
khuấy, quấy
serve
/sɝv/
phục vụ
🥛 cốc, chai và đồ đựng
· cups and bottles
cup
/kʌp/
cái cốc
glass
/ɡlæs/
thuỷ tinh; cái ly
mug
/mʌɡ/
cốc vại; cướp giật
bottle
/ˈbɑtəl/
cái chai
straw
/strɔ/
cọng rơm; ống hút
pitcher
/ˈpɪtʃɚ/
bình rót; người ném bóng
lid
/lɪd/
cái nắp
🌡️ nóng hay lạnh
· hot or cold
hot
/hɑt/
nóng; cay
warm
/wɔrm/
ấm áp
lukewarm
/ˌluːkˈwɔrm/
âm ấm, hơi ấm
iced
/aɪst/
ướp đá
chilled
/tʃɪld/
ướp lạnh (để tủ lạnh)
room temperature
nhiệt độ phòng (không lạnh)
💧 cơn khát và lượng nước
· thirst and amounts
thirsty
/ˈθɝstiː/
khát nước
dehydrated
/diːˈhaɪˌdreɪtɪd/
mất nước (cơ thể thiếu nước)
drop
/drɑp/
làm rơi; giọt
liter
/ˈliːtɚ/
lít
full
/fʊl/
đầy; no
empty
/ˈɛmptiː/
trống rỗng