Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Cơ thể
🩺 sức khỏe và bệnh thường gặp
health and illness
· A2 · 34 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🤒 triệu chứng
· symptoms
fever
/ˈfiːvɚ/
cơn sốt
cough
/kɑf/
ho
headache
/ˈhɛˌdeɪk/
cơn đau đầu
sore throat
đau họng
runny nose
/ˈrʌniː noʊz/
sổ mũi
sneeze
/sniːz/
hắt hơi
dizzy
/ˈdɪziː/
chóng mặt
stomachache
/ˈstʌməkˌeɪk/
đau bụng
🦠 bệnh thường gặp
· common illnesses
cold
/koʊld/
lạnh
flu
/fluː/
bệnh cúm
allergy
/ˈælɚdʒiː/
dị ứng
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
dengue fever
/ˈdɛŋɡiː ˈfiːvɚ/
sốt xuất huyết
sunburn
/ˈsʌnˌbɝn/
cháy nắng
💊 thuốc men
· medicine
medicine
/ˈmɛdəsən/
thuốc; y học
pill
/pɪl/
viên thuốc
cough syrup
si-rô ho
painkiller
/ˈpeɪnˌkɪlɚ/
thuốc giảm đau
vitamins
/ˈvaɪtəmənz/
các vitamin
prescription
/prəˈskrɪpʃən/
đơn thuốc
bandage
/ˈbændɪdʒ/
băng gạc
🏥 đi khám bệnh
· at the doctor's
doctor
/ˈdɑktɚ/
bác sĩ
nurse
/nɝs/
y tá
clinic
/ˈklɪnɪk/
phòng khám
pharmacy
/ˈfɑrməsiː/
hiệu thuốc
appointment
/əˈpɔɪntmənt/
cuộc hẹn
check-up
/ˈtʃɛˌkʌp/
khám sức khỏe định kỳ
thermometer
/θɚˈmɑmətɚ/
nhiệt kế
🥗 giữ gìn sức khỏe
· staying healthy
healthy
/ˈhɛlθiː/
khoẻ mạnh
exercise
/ˈɛksɚˌsaɪz/
bài tập; tập thể dục
rest
/rɛst/
nghỉ ngơi; phần còn lại
wash your hands
rửa tay
vaccine
/ˌvækˈsiːn/
vắc-xin
get well
khỏi bệnh (mau khỏe)