Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thứ Hai đi học, đi làm
📖 công ty xuất bản
publishing company
· B1 · 31 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
✍️ những người làm sách
· people
author
/ˈɔθɚ/
tác giả
editor
/ˈɛdətɚ/
biên tập viên
illustrator
/ˈɪləˌstreɪtɚ/
họa sĩ minh họa
translator
/trænˈsleɪtɚ/
người phiên dịch
publisher
/ˈpʌblɪʃɚ/
nhà xuất bản
proofreader
/ˈpruːfˌriːdɚ/
người đọc soát lỗi (bản in)
📕 các phần của cuốn sách
· parts of a book
cover
/ˈkʌvɚ/
che phủ; bìa
spine
/spaɪn/
cột sống
title
/ˈtaɪtəl/
tựa đề; danh hiệu
table of contents
/ˈteɪbəl ʌv ˈkɑntɛnts/
mục lục
preface
/ˈprɛfəs/
lời nói đầu
chapter
/ˈtʃæptɚ/
chương (sách)
illustration
/ˌɪləˈstreɪʃən/
tranh minh họa
🖨️ quy trình làm sách
· making a book
manuscript
/ˈmænjəˌskrɪpt/
bản thảo
draft
/dræft/
bản nháp; nghĩa vụ quân sự
edit
/ˈɛdət/
chỉnh sửa
layout
/ˈleɪˌaʊt/
bố cục
print
/prɪnt/
in ấn
publish
/ˈpʌblɪʃ/
xuất bản
📚 các loại ấn phẩm
· kinds of books
picture book
sách tranh (cho trẻ em)
e-book
/ˈiːˌbʊk/
sách điện tử
biography
/baɪˈɑɡrəfiː/
sách tiểu sử (về cuộc đời một người)
poetry
/ˈpoʊətriː/
thơ ca
short story
truyện ngắn
cookbook
/ˈkʊkˌbʊk/
sách dạy nấu ăn
🏷️ phát hành sách
· selling books
bestseller
/ˌbɛstˈsɛlɚ/
sách bán chạy
edition
/əˈdɪʃən/
ấn bản
copy
/ˈkɑpiː/
bản sao; sao chép
copyright
/ˈkɑpiːˌraɪt/
bản quyền
bookstore
/ˈbʊkˌstɔr/
hiệu sách
book launch
buổi ra mắt sách