Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thứ Hai đi học, đi làm
🏥 bệnh viện
hospital
· A2 · 29 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🩺 người trong bệnh viện
· people
doctor
/ˈdɑktɚ/
bác sĩ
nurse
/nɝs/
y tá
patient
/ˈpeɪʃənt/
bệnh nhân; kiên nhẫn
surgeon
/ˈsɝdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
dentist
/ˈdɛntəst/
nha sĩ
pharmacist
/ˈfɑrməsɪst/
dược sĩ
🏥 các khu, các phòng
· places
emergency room
phòng cấp cứu
waiting room
phòng chờ
ward
/wɔrd/
khu bệnh viện; phường
operating room
phòng mổ
pharmacy
/ˈfɑrməsiː/
hiệu thuốc
🤒 triệu chứng
· symptoms
fever
/ˈfiːvɚ/
cơn sốt
cough
/kɑf/
ho
headache
/ˈhɛˌdeɪk/
cơn đau đầu
sore throat
đau họng
stomachache
/ˈstʌməkˌeɪk/
đau bụng
runny nose
/ˈrʌniː noʊz/
sổ mũi
💊 điều trị
· treatment
medicine
/ˈmɛdəsən/
thuốc; y học
prescription
/prəˈskrɪpʃən/
đơn thuốc
injection
/ˌɪnˈdʒɛkʃən/
mũi tiêm
bandage
/ˈbændɪdʒ/
băng gạc
x-ray
/ˈɛksˌreɪ/
chụp X-quang, phim X-quang
blood test
xét nghiệm máu
📋 đi khám bệnh
· a hospital visit
appointment
/əˈpɔɪntmənt/
cuộc hẹn
checkup
/ˈtʃɛˌkʌp/
khám sức khỏe tổng quát
health insurance
/hɛlθ ˌɪnˈʃʊrəns/
bảo hiểm y tế
ambulance
/ˈæmbjələns/
xe cứu thương
visiting hours
giờ thăm bệnh
recover
/rɪˈkʌvɚ/
hồi phục