Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Thứ Hai đi học, đi làm
🏦 ngân hàng
bank
· B1 · 28 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
💵 tiền
· money
cash
/kæʃ/
tiền mặt
coin
/kɔɪn/
đồng xu
bill
/bɪl/
hóa đơn phải trả
change
/tʃeɪndʒ/
thay đổi
currency
/ˈkɝənsiː/
tiền tệ
exchange rate
/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/
tỷ giá
💳 tài khoản và thẻ
· accounts and cards
account
/əˈkaʊnt/
tài khoản; lời kể
savings account
tài khoản tiết kiệm
balance
/ˈbæləns/
sự cân bằng; số dư
credit card
thẻ tín dụng
debit card
/ˈdɛbɪt kɑrd/
thẻ ghi nợ (thẻ ATM)
pin
/pɪn/
cái ghim
🔄 giao dịch
· transactions
deposit
/dəˈpɑzɪt/
tiền đặt cọc; gửi tiền
withdraw
/wɪðˈdrɔ/
rút lui; rút tiền
transfer
/trænˈsfɝ/
chuyển giao, điều chuyển
exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi
online banking
ngân hàng điện tử (trên mạng)
qr code
/ˌkjuːˈɑr koʊd/
mã QR
🏦 tại ngân hàng
· at the bank
teller
/ˈtɛlɚ/
nhân viên ngân quỹ; người kể
atm
/ˌeɪˌtiːˈɛm/
máy rút tiền (ATM)
id card
/ˌaɪˈdiː kɑrd/
thẻ căn cước
security guard
bác bảo vệ
safe
/seɪf/
an toàn; két sắt
📈 vay và lãi
· loans and interest
loan
/loʊn/
khoản vay
interest
/ˈɪntrəst/
sự quan tâm; lãi suất
interest rate
lãi suất (%)
debt
/dɛt/
món nợ
repay
/riːˈpeɪ/
hoàn trả