Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Vương quốc động vật
🐘 động vật trên cạn
land animals
· A2 · 34 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🐄 vật nuôi trong trang trại
· farm animals
cow
/kaʊ/
con bò
buffalo
/ˈbʌfəˌloʊ/
con trâu
pig
/pɪɡ/
con lợn
goat
/ɡoʊt/
con dê
sheep
/ʃiːp/
con cừu
horse
/hɔrs/
con ngựa
🦁 thú hoang dã
· wild animals
lion
/ˈlaɪən/
con sư tử
tiger
/ˈtaɪɡɚ/
con hổ
elephant
/ˈɛləfənt/
con voi
bear
/bɛr/
con gấu; chịu đựng
wolf
/wʊlf/
con sói
fox
/fɑks/
con cáo
deer
/dɪr/
con hươu
🐿️ thú nhỏ
· small animals
mouse
/maʊs/
con chuột
rat
/ræt/
con chuột cống
squirrel
/ˈskwɝəl/
con sóc
bat
/bæt/
con dơi; cây gậy
hedgehog
/ˈhɛdʒˌhɑɡ/
con nhím lùn
🐒 thú leo trèo
· animals that climb
monkey
/ˈmʌŋkiː/
con khỉ
gibbon
/ˈɡɪbən/
con vượn
koala
/koʊˈɑlə/
gấu túi Úc
leopard
/ˈlɛpɚd/
con báo
🐾 cơ thể và cách di chuyển
· body and movement
fur
/fɝ/
bộ lông thú
horn
/hɔrn/
cái sừng; còi xe
trunk
/trʌŋk/
thân cây; cốp xe
run
/rʌn/
chạy
jump
/dʒʌmp/
nhảy
roar
/rɔr/
tiếng gầm
🌳 nơi chúng sống
· where they live
jungle
/ˈdʒʌŋɡəl/
rừng rậm
forest
/ˈfɔrɪst/
rừng
savanna
/səˈvænə/
đồng cỏ châu Phi
cave
/keɪv/
cái hang
zoo
/zuː/
sở thú
farm
/fɑrm/
nông trại