Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Vương quốc động vật
🐣 động vật đáng yêu
cute animals
· A1 · 30 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🐣 thú con
· baby animals
puppy
/ˈpʌpiː/
chó con
kitten
/ˈkɪtən/
mèo con
chick
/tʃɪk/
gà con; cô gái (lóng)
duckling
/ˈdʌklɪŋ/
vịt con
piglet
/ˈpɪɡlɪt/
lợn con (heo con)
calf
/kæf/
bắp chân; con bê
cub
/kʌb/
thú con
🐑 thêm vài loài thú con
· more baby animals
lamb
/læm/
thịt cừu; con cừu non
foal
/foʊl/
ngựa con
bunny
/ˈbʌniː/
con thỏ
fawn
/fɔn/
hươu con (nai con)
kid
/kɪd/
đứa trẻ
🥰 từ tả sự dễ thương
· cute words
cute
/kjuːt/
dễ thương
adorable
/əˈdɔrəbəl/
đáng yêu
fluffy
/ˈflʌfiː/
mềm xốp, bông xù
tiny
/ˈtaɪniː/
bé xíu
soft
/sɑft/
mềm mại
chubby
/ˈtʃʌbiː/
mũm mĩm
🔊 tiếng kêu của con vật
· animal sounds
bark
/bɑrk/
vỏ cây; tiếng chó sủa
meow
/miːˈaʊ/
kêu meo meo
purr
/pɝ/
mèo kêu rừ rừ lúc vui
moo
/muː/
tiếng bò kêu: ụm bò
quack
/kwæk/
tiếng vịt kêu; lang băm
oink
/ɔɪŋk/
tiếng lợn kêu: ụt ịt
chirp
/tʃɝp/
hót ríu rít
🍼 thú con làm gì
· what baby animals do
cuddle
/ˈkʌdəl/
ôm ấp
nap
/næp/
giấc ngủ ngắn
play
/pleɪ/
chơi
follow
/ˈfɑloʊ/
đi theo, theo dõi
grow
/ɡroʊ/
lớn lên, trồng