Bỏ qua tới nội dung chính
Supper
Anh
Khoá học
Luyện giao tiếp
Từ vựng
Ngữ pháp
Game
AI Tutor
vi
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
Vương quốc động vật
🦎 động vật máu lạnh và côn trùng
cold-blooded animals and bugs
· B1 · 32 từ
Kiểm tra nhanh
10 câu chọn nghĩa đúng, lấy từ chủ đề này.
Kiểm tra nhanh
🦎 loài bò sát
· reptiles
snake
/sneɪk/
con rắn
lizard
/ˈlɪzɚd/
con thằn lằn
gecko
/ˈɡɛkoʊ/
con thạch sùng (tắc kè)
crocodile
/ˈkrɑkəˌdaɪl/
cá sấu
turtle
/ˈtɝtəl/
con rùa
chameleon
/kəˈmiːliːən/
tắc kè hoa (biết đổi màu)
🐸 loài lưỡng cư
· amphibians
frog
/frɑɡ/
con ếch
toad
/toʊd/
con cóc
tadpole
/ˈtædˌpoʊl/
con nòng nọc
salamander
/ˈsæləˌmændɚ/
con kỳ giông
🦋 côn trùng biết bay
· flying bugs
butterfly
/ˈbʌtɚˌflaɪ/
con bướm
moth
/mɔθ/
con bướm đêm
bee
/biː/
con ong
dragonfly
/ˈdræɡənˌflaɪ/
con chuồn chuồn
mosquito
/məˈskiːtoʊ/
con muỗi
fly
/flaɪ/
bay; con ruồi
🐜 côn trùng bò
· crawling bugs
ant
/ænt/
con kiến
cockroach
/ˈkɑˌkroʊtʃ/
con gián
spider
/ˈspaɪdɚ/
con nhện
beetle
/ˈbiːtəl/
con bọ cánh cứng
caterpillar
/ˈkætɚˌpɪlɚ/
con sâu bướm
grasshopper
/ˈɡræsˌhɑpɚ/
con châu chấu
🕸️ chúng làm gì
· what they do
crawl
/krɔl/
bò, trườn
bite
/baɪt/
cắn
sting
/stɪŋ/
vết chích; đốt
buzz
/bʌz/
tiếng vo ve; sự phấn khích
hatch
/hætʃ/
cửa sập; nở (trứng)
🔍 đặc điểm cơ thể
· body and features
scales
/skeɪlz/
cái cân; vảy cá
shell
/ʃɛl/
cái mai, cái vỏ cứng
wings
/wɪŋz/
đôi cánh
antennae
/ænˈtɛniː/
đôi râu của côn trùng
cold-blooded
/koʊld ˈblʌdəd/
máu lạnh